Căn Hộ An Phú Thịnh Garden Tower Quy Nhơn – 2PN Từ 1,16 Tỷ

Căn Hộ An Phú Thịnh Garden Tower Quy Nhơn – 2PN Từ 1,16 Tỷ

Tổng quan

CĂN HỘ QUY NHƠN • KHÁCH MUA Ở VÀ ĐẦU TƯ

Garden Tower 2PN khoảng 60m² – giá tham khảo từ 1,16 tỷ sau chiết khấu

Căn hộ thương mại tại khu B1 An Phú Thịnh Quy Nhơn. Xem ảnh căn hộ thật, bảng giá theo mã căn và thông tin cần kiểm tra trước khi mua.

GIÁ 2 PHÒNG NGỦTừ 1,16 tỷSau CK, bảng 19/10/2026
DIỆN TÍCH THÔNG THỦY59,7–60,3m²Căn hộ 2 phòng ngủ
THÔNG TIN CẦN XÁC MINHSổ & nội thấtĐối chiếu theo mã căn
Phòng khách căn hộ 2PN Garden Tower thực tế với cửa sổ hướng đô thị Quy Nhơn
Phòng khách căn 2PN – ảnh thực tế
Khu bếp và hệ tủ bếp căn hộ 2PN Garden Tower Quy Nhơn
Bếp căn 2PN – ảnh thực tế

Giá theo bảng ngày 19/10/2026, không phải xác nhận còn căn. Mức chiết khấu, pháp lý, nội thất và tầm nhìn cần kiểm tra với từng mã căn trước khi giao dịch.

01 / THÔNG TIN DỰ ÁN

Tổng quan căn hộ An Phú Thịnh Garden Tower Quy Nhơn

An Phú Thịnh Garden Tower là dự án căn hộ chung cư thương mại thuộc khu B1, Khu đô thị mới An Phú Thịnh, Quy Nhơn. Dự án cung cấp loại hình căn hộ 2 phòng ngủ và 3 phòng ngủ, phù hợp với khách hàng đang tìm hiểu sản phẩm nhà ở tại khu vực phía Bắc Quy Nhơn.

2PN – 3PN
Loại căn hộ
98 căn
Trong bảng giá cập nhật
19/10/2026
Ngày cập nhật giá

Thông tin tổng quan Garden Tower

Tên dự án: An Phú Thịnh Garden Tower
Vị trí: Khu B1, Khu đô thị mới An Phú Thịnh, Quy Nhơn
Địa giới hành chính: Phường Quy Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai
Chủ đầu tư: Công ty CP Phát triển Đầu tư Xây dựng và Du lịch An Phú Thịnh
Loại hình: Căn hộ chung cư thương mại
Sản phẩm: Căn hộ 2PN và 3PN
Toàn cảnh khu đô thị An Phú Thịnh và khu vực căn hộ Garden Tower Quy Nhơn
Hình ảnh khu đô thị An Phú Thịnh Quy Nhơn.

Tìm hiểu thêm về Khu đô thị An Phú Thịnh Quy Nhơn và các phân khu nhà ở liên quan.

Tham gia Group Facebook dự án Cộng đồng công khai – cập nhật tiến độ, chính sách & ưu đãi mới nhất THAM GIA

Vị trí

02 / VỊ TRÍ DỰ ÁN

Vị trí căn hộ An Phú Thịnh Garden Tower Quy Nhơn

Garden Tower nằm tại khu B1, Khu đô thị mới An Phú Thịnh, thuộc khu vực phát triển đô thị phía Bắc Quy Nhơn. Vị trí có khả năng kết nối với trung tâm Quy Nhơn, cầu Thị Nại và các khu dân cư, thương mại lân cận.

Tòa nhà cao tầng ven sông trong khu đô thị An Phú Thịnh Quy Nhơn

Hình ảnh khu B1 và hướng kết nối cầu Thị Nại.

Các khu vực kết nối nổi bật

Trung tâm Quy Nhơn

Kết nối hệ thống dịch vụ, thương mại, giáo dục và sinh hoạt đô thị.

Cầu Thị Nại – Nhơn Hội

Tiếp cận tuyến giao thông kết nối bán đảo Phương Mai và Khu kinh tế Nhơn Hội.

Khu vực Đại học FPT

Một số căn hộ có hướng nhìn về khu vực Đại học FPT Quy Nhơn và đô thị xung quanh.

Hạ tầng giao thông và dãy nhà phố thương mại khu đô thị An Phú Thịnh Quy Nhơn
Hệ thống đường và nhà phố tại khu đô thị.

Tham khảo thông tin chi tiết khu B1 An Phú Thịnh Quy Nhơn.

NHẬN BẢNG GIÁ CĂN HỘ 2PN 1,16 tỷ sau CK

00Ngày
00Giờ
00Phút
00Giây

Tiện ích

03 / KHÔNG GIAN SỐNG

Tiện ích và hạ tầng khu vực căn hộ Garden Tower

Khu đô thị An Phú Thịnh có hệ thống đường giao thông, các công trình cao tầng, nhà phố và không gian cảnh quan ven sông. Đây là những yếu tố khách hàng có thể quan sát thực tế khi khảo sát căn hộ thương mại Garden Tower.

Khu vực nhà phố và chung cư trong khu đô thị An Phú Thịnh Quy Nhơn

Không gian đô thị

Các tuyến phố, khu nhà ở và công trình cao tầng đã hình thành.

Nhà phố xây sẵn và cảnh quan cây xanh khu đô thị An Phú Thịnh

Cảnh quan cây xanh

Cây xanh đường phố và cảnh quan tại các phân khu hiện hữu.

Toàn cảnh khu đô thị An Phú Thịnh Quy Nhơn ven sông

Cảnh quan ven sông

Không gian sông nước và các khu vực phát triển đô thị lân cận.

Lưu ý khi đánh giá tiện ích

Tiện ích cảnh quan của khu đô thị không đồng nghĩa với tiện ích thuộc quyền sử dụng riêng của cư dân Garden Tower. Các hạng mục như thang máy, bãi xe, phòng cháy chữa cháy, quản lý vận hành và phí dịch vụ cần khảo sát, xác nhận riêng.

Mặt bằng

04 / LOẠI HÌNH CĂN HỘ

Mặt bằng và diện tích căn hộ Garden Tower Quy Nhơn

Theo bảng giá ngày 19/10/2026, danh sách căn hộ thương mại Garden Tower gồm hai dòng sản phẩm chính: căn hộ 2 phòng ngủ và 3 phòng ngủ. Bảng giá cung cấp thông tin diện tích tim tường, thông thủy và giá bán từng mã căn.

CĂN HỘ 2 PHÒNG NGỦ
59,7–60,3 m²

Diện tích thông thủy tham khảo

Diện tích tim tường khoảng 66,1–67 m² theo các mã căn trong bảng giá.

CĂN HỘ 3 PHÒNG NGỦ
74,1–74,5 m²

Diện tích thông thủy tham khảo

Diện tích tim tường khoảng 82,7 m² theo các mã căn trong bảng giá.

Phân biệt diện tích thông thủy và tim tường

Diện tích thông thủy

Là diện tích sử dụng bên trong căn hộ, được tính theo quy định và hồ sơ áp dụng.

Diện tích tim tường

Là diện tích được xác định theo phương pháp đo đến tim các tường thuộc phạm vi tính diện tích căn hộ.

Số liệu là mức diện tích tổng hợp từ bảng giá, không thay thế bản vẽ mặt bằng hoặc hồ sơ sở hữu của từng mã căn.

NHẬN BẢNG GIÁ CĂN HỘ 2PN 1,16 tỷ sau CK

00Ngày
00Giờ
00Phút
00Giây

Thiết kế

05 / HÌNH ẢNH CĂN HỘ THỰC TẾ

Hình ảnh căn hộ 2PN Garden Tower – View hướng Đại học FPT Quy Nhơn

Khám phá nội thất và hướng nhìn qua ảnh thật

  • Phòng khách: cửa sổ đón sáng, hướng nhìn về khu đô thị và khu vực Đại học FPT Quy Nhơn.
  • Khu bếp: ảnh thực tế có hệ tủ bếp.
  • Phòng ngủ: ảnh thực tế có tủ quần áo và cửa sổ lớn.
  • Khu phụ: lô gia giặt phơi và phòng vệ sinh.

Ảnh mô tả một căn hộ thực tế; danh mục nội thất đi kèm, tầng và tầm nhìn có thể khác theo mã căn. Yêu cầu bảng kê bàn giao trước khi đặt cọc.

HỎI NỘI THẤT CĂN ĐANG BÁN

Bộ ảnh ghi lại không gian thực tế một căn hộ 2 phòng ngủ tại Garden Tower, gồm phòng khách, phòng ngủ, lối vào, bếp, lô gia và nhà vệ sinh. Căn hộ có cửa sổ nhìn ra khu vực đô thị hướng Đại học FPT Quy Nhơn.

Phòng khách thực tế căn hộ 2 phòng ngủ Garden Tower hướng Đại học FPT Quy Nhơn
Phòng khách với cửa sổ và ánh sáng tự nhiên.
Không gian phòng khách căn hộ Garden Tower nhìn về cửa chính
Không gian sinh hoạt chung.
Lối vào căn hộ 2PN Garden Tower Quy Nhơn và hệ tủ gỗ
Lối vào căn hộ.
Phòng ngủ căn hộ Garden Tower có cửa sổ đón ánh sáng
Phòng ngủ có cửa sổ lớn.
Phòng ngủ và hệ tủ quần áo căn hộ 2PN An Phú Thịnh Garden Tower
Phòng ngủ có hệ tủ quần áo.
Khu bếp thực tế căn hộ 2PN An Phú Thịnh Garden Tower Quy Nhơn
Khu vực bếp và hệ tủ bếp.
Lô gia giặt phơi căn hộ 2 phòng ngủ Garden Tower Quy Nhơn
Lô gia giặt phơi.
Hình ảnh nhà vệ sinh căn hộ 2 phòng ngủ Garden Tower Quy Nhơn
Khu vực nhà vệ sinh.
Hướng nhìn Đại học FPT Quy Nhơn từ cửa sổ căn hộ Garden Tower
Góc nhìn thứ nhất về hướng Đại học FPT.
Toàn cảnh khu vực Đại học FPT Quy Nhơn nhìn từ căn hộ 2PN Garden Tower
Góc nhìn thứ hai từ căn hộ.

Hình ảnh phản ánh một căn hộ thực tế. Bố trí nội thất, tầng, diện tích và tầm nhìn có thể khác nhau giữa các mã căn.

Thanh toán

06 / BẢNG GIÁ 19/10/2026

Bảng giá căn hộ An Phú Thịnh Garden Tower Quy Nhơn

5 mã căn tham khảo để so sánh nhanh

Giá sau chiết khấu theo bảng ngày 19/10/2026. Chưa xác nhận còn hàng hoặc thời hạn ưu đãi. Nhấn mã căn để hỏi tình trạng mới nhất.

MÃ A19.03 · 2PN · 60,3m²1.160.250.000đHỏi mã căn này qua Zalo →
MÃ A19.05 · 2PN · 60,3m²1.160.250.000đHỏi mã căn này qua Zalo →
MÃ A19.07 · 2PN · 60,3m²1.160.250.000đHỏi mã căn này qua Zalo →
MÃ A4.09 · 2PN · 59,9m²1.219.155.000đHỏi mã căn này qua Zalo →
MÃ A19.17 · 3PN · 74,5m²1.588.650.000đHỏi mã căn này qua Zalo →

Giá niêm yết gồm VAT và kinh phí bảo trì theo bảng cung cấp. Các mã khác, điều kiện chiết khấu và hồ sơ sở hữu: xem bảng 98 mã ở phần dưới hoặc liên hệ trực tiếp.

Bảng giá cập nhật ngày 19/10/2026 gồm 98 mã căn. Giá được phân theo tầng, loại căn hộ, diện tích tim tường và thông thủy. Khách hàng bấm vào từng tầng để xem bảng giá chi tiết.

Căn hộ 2PN từ
1,160 tỷ
Giá sau chiết khấu
Căn hộ 3PN từ
1,589 tỷ
Giá sau chiết khấu
Danh sách giá
98 căn
Theo bảng cung cấp

Đơn vị: m² và VNĐ. Trên điện thoại, vuốt ngang bảng để xem đủ giá. Giá theo ngày 19/10/2026, chưa xác nhận nguồn căn còn giao dịch tại thời điểm xem trang.

Tầng 2 · 3 căn
Mã cănPNTim tườngThông thủyGiá gồm VAT + BTGiá sau CK
A2.07267,0059,701.596.000.0001.404.480.000
A2.08267,0059,701.596.000.0001.404.480.000
A2.11266,1059,901.434.300.0001.219.155.000
Tầng 3 · 3 căn
Mã cănPNTim tườngThông thủyGiá gồm VAT + BTGiá sau CK
A3.10266,1059,901.434.300.0001.219.155.000
A3.14266,1059,901.596.000.0001.404.480.000
A3.17382,7074,301.974.000.0001.677.900.000
Tầng 4 · 5 căn
Mã cănPNTim tườngThông thủyGiá gồm VAT + BTGiá sau CK
A4.09266,1059,901.434.300.0001.219.155.000
A4.10266,1059,901.434.300.0001.219.155.000
A4.13266,1059,901.434.300.0001.219.155.000
A4.15266,1059,901.434.300.0001.219.155.000
A4.17382,7074,301.974.000.0001.677.900.000
Tầng 5 · 3 căn
Mã cănPNTim tườngThông thủyGiá gồm VAT + BTGiá sau CK
A5.03266,1059,901.434.300.0001.219.155.000
A5.15266,1059,901.434.300.0001.219.155.000
A5.17382,7074,301.974.000.0001.677.900.000
Tầng 6 · 5 căn
Mã cănPNTim tườngThông thủyGiá gồm VAT + BTGiá sau CK
A6.10266,1060,001.434.300.0001.219.155.000
A6.11266,1060,001.434.300.0001.219.155.000
A6.13266,1060,001.434.300.0001.219.155.000
A6.15266,1060,001.434.300.0001.219.155.000
A6.17382,7074,101.974.000.0001.677.900.000
Tầng 7 · 6 căn
Mã cănPNTim tườngThông thủyGiá gồm VAT + BTGiá sau CK
A7.09266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A7.10266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A7.11266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A7.13266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A7.15266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A7.17382,7074,501.974.000.0001.677.900.000
Tầng 8 · 6 căn
Mã cănPNTim tườngThông thủyGiá gồm VAT + BTGiá sau CK
A8.03266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A8.07266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A8.09266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A8.10266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A8.13266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A8.17382,7074,501.974.000.0001.677.900.000
Tầng 9 · 2 căn
Mã cănPNTim tườngThông thủyGiá gồm VAT + BTGiá sau CK
A9.13266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A9.17382,7074,501.974.000.0001.677.900.000
Tầng 10 · 2 căn
Mã cănPNTim tườngThông thủyGiá gồm VAT + BTGiá sau CK
A10.10266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A10.13266,1060,301.974.000.0001.677.900.000
Tầng 11 · 3 căn
Mã cănPNTim tườngThông thủyGiá gồm VAT + BTGiá sau CK
A11.10266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A11.13266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A11.17382,7074,501.974.000.0001.677.900.000
Tầng 12 · 3 căn
Mã cănPNTim tườngThông thủyGiá gồm VAT + BTGiá sau CK
A12.10266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A12.11266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A12.17382,7074,501.974.000.0001.677.900.000
Tầng 12A · 11 căn
Mã cănPNTim tườngThông thủyGiá gồm VAT + BTGiá sau CK
A12a.03266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A12a.04266,1060,301.596.000.0001.404.480.000
A12a.05266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A12a.07266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A12a.09266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A12a.11266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A12a.12266,2060,101.596.000.0001.404.480.000
A12a.13266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A12a.15266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A12a.16266,1060,301.596.000.0001.404.480.000
A12a.17382,7074,501.974.000.0001.677.900.000
Tầng 14 · 10 căn
Mã cănPNTim tườngThông thủyGiá gồm VAT + BTGiá sau CK
A14.01382,7074,501.995.000.0001.695.750.000
A14.03266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A14.05266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A14.07266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A14.09266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A14.10266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A14.11266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A14.13266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A14.15266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A14.17382,7074,501.974.000.0001.677.900.000
Tầng 15 · 3 căn
Mã cănPNTim tườngThông thủyGiá gồm VAT + BTGiá sau CK
A15.11266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A15.13266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A15.17382,7074,501.974.000.0001.677.900.000
Tầng 16 · 3 căn
Mã cănPNTim tườngThông thủyGiá gồm VAT + BTGiá sau CK
A16.10266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A16.13266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A16.17382,7074,501.974.000.0001.677.900.000
Tầng 17 · 8 căn
Mã cănPNTim tườngThông thủyGiá gồm VAT + BTGiá sau CK
A17.03266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A17.05266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A17.09266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A17.10266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A17.11266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A17.13266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A17.15266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A17.17382,7074,501.974.000.0001.677.900.000
Tầng 18 · 4 căn
Mã cănPNTim tườngThông thủyGiá gồm VAT + BTGiá sau CK
A18.05266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A18.10266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A18.15266,1060,301.434.300.0001.219.155.000
A18.17382,7074,501.974.000.0001.677.900.000
Tầng 19 · 18 căn
Mã cănPNTim tườngThông thủyGiá gồm VAT + BTGiá sau CK
A19.01382,7074,501.890.000.0001.606.500.000
A19.02382,7074,501.995.000.0001.755.600.000
A19.03266,1060,301.365.000.0001.160.250.000
A19.04266,1060,301.522.500.0001.339.800.000
A19.05266,1060,301.365.000.0001.160.250.000
A19.06266,1060,301.522.500.0001.339.800.000
A19.07266,1060,301.365.000.0001.160.250.000
A19.08266,2060,101.522.500.0001.339.800.000
A19.09266,1060,301.365.000.0001.160.250.000
A19.10266,1060,301.365.000.0001.160.250.000
A19.11266,1060,301.365.000.0001.160.250.000
A19.12266,2060,101.522.500.0001.339.800.000
A19.13266,1060,301.365.000.0001.160.250.000
A19.14266,1060,301.522.500.0001.339.800.000
A19.15266,1060,301.365.000.0001.160.250.000
A19.16266,1060,301.522.500.0001.339.800.000
A19.17382,7074,501.869.000.0001.588.650.000
A19.18382,7074,501.984.500.0001.746.360.000

Lưu ý về bảng giá

Giá theo danh sách cung cấp ngày 19/10/2026. Tình trạng còn bán và điều kiện chiết khấu cần xác nhận trực tiếp. Mã A10.13 có giá khác biệt so với nhóm 2PN cùng diện tích và cần đối chiếu lại trước khi giao dịch.

07 / GIÁ BÁN VÀ CHÍNH SÁCH

Giá bán và chính sách chiết khấu căn hộ Garden Tower Quy Nhơn

Bảng giá ngày 19/10/2026 thể hiện hai giá trị: giá căn hộ đã gồm VAT và phí bảo trì, và giá sau khi áp dụng chiết khấu. Mức giảm có thể khác nhau giữa các mã căn, vì vậy người mua cần đối chiếu chính xác số tiền của sản phẩm đang quan tâm.

Căn 2 phòng ngủ từ
1,160 tỷ
Giá sau chiết khấu
Căn 3 phòng ngủ từ
1,589 tỷ
Giá sau chiết khấu

Ví dụ cách đọc bảng giá căn A4.09

Giá đã gồm VAT và phí bảo trì
1.434.300.000đ
Số tiền chênh lệch
215.145.000đ
Giá sau chiết khấu
1.219.155.000đ

Những thông tin cần kiểm tra trước khi thanh toán

  • Giá được áp dụng cho đúng mã căn và thời điểm giao dịch.
  • Điều kiện nhận chiết khấu và thời hạn ưu đãi.
  • Tiến độ thanh toán, tiền đặt cọc và nghĩa vụ tài chính.
  • Chính sách hỗ trợ vay ngân hàng, nếu có.
  • Hồ sơ pháp lý và tình trạng căn hộ.

Lưu ý

Bảng giá không cung cấp đầy đủ lịch thanh toán và điều kiện áp dụng chiết khấu. Không tự áp dụng một tỷ lệ giảm cho toàn bộ căn hộ khi chưa có xác nhận.

 

Lý do sở hữu

09 / PHÁP LÝ VÀ ĐÁNH GIÁ

Pháp lý căn hộ thương mại An Phú Thịnh Garden Tower Quy Nhơn

Có sổ đỏ/sổ hồng không? Hãy kiểm tra theo đúng mã căn

Thông tin về giấy chứng nhận quyền sở hữu cần được đối chiếu trên hồ sơ thực tế của căn khách chọn: số căn, diện tích, chủ sở hữu, tình trạng thế chấp và điều kiện chuyển nhượng.

YÊU CẦU KIỂM TRA SỔ CĂN QUAN TÂM

Không có xác nhận chung cho mọi mã căn chỉ dựa trên nội dung quảng cáo. Khách cần được xem bản giấy tờ hợp lệ trước khi đặt cọc.

Khi tìm mua căn hộ Garden Tower, người mua nên đồng thời kiểm tra hồ sơ pháp lý, tình trạng sở hữu, giá bán và hiện trạng thực tế của căn hộ. Mỗi mã căn cần được đối chiếu giấy tờ riêng trước khi thực hiện giao dịch.

Những hồ sơ cần kiểm tra trước khi mua

01. Giấy tờ sở hữu

Đối chiếu giấy chứng nhận, hợp đồng mua bán hoặc giấy tờ xác lập quyền sở hữu phù hợp với tình trạng căn hộ.

02. Tình trạng thế chấp

Xác minh tình trạng thế chấp, giải chấp hoặc những hạn chế giao dịch nếu có.

03. Diện tích và hiện trạng

Kiểm tra số căn, tầng, diện tích thông thủy, hiện trạng hoàn thiện và phần nội thất đi kèm.

04. Nghĩa vụ tài chính

Xác nhận công nợ, thuế, phí chuyển nhượng, phí quản lý và trách nhiệm thanh toán của mỗi bên.

Có nên mua căn hộ Garden Tower Quy Nhơn?

Garden Tower có những đặc điểm đáng tìm hiểu với khách hàng ưu tiên căn hộ tại khu đô thị đã hình thành hạ tầng giao thông và các công trình dân cư. Người mua có thể khảo sát trực tiếp vị trí, bố trí phòng, ánh sáng tự nhiên và hướng nhìn của căn hộ.

Bên cạnh đó, khách hàng nên xem xét chất lượng quản lý vận hành, hiện trạng bảo trì, các chi phí hàng tháng, khả năng cho thuê và mức độ thanh khoản thực tế.

Lưu ý pháp lý quan trọng

Thông tin giới thiệu trên website không thay thế hồ sơ pháp lý của từng căn hộ. Tình trạng cấp giấy chứng nhận, điều kiện chuyển nhượng và quyền sở hữu cần được xác minh bằng giấy tờ hợp lệ trước khi đặt cọc.

Tiến độ

Đang mở bán

08 / HÌNH ẢNH THỰC TẾ

Hình ảnh thực tế Khu đô thị An Phú Thịnh Quy Nhơn năm 2026

Hình ảnh flycam khu đô thị An Phú Thịnh giúp người mua quan sát tổng thể đường sá, các dãy nhà phố, công trình chung cư và cảnh quan ven sông trong khu vực. Đây là tư liệu hỗ trợ khảo sát môi trường xung quanh dự án Garden Tower.

Ảnh thực tế toàn cảnh khu đô thị An Phú Thịnh Quy Nhơn năm 2026
Toàn cảnh khu đô thị An Phú Thịnh.
Hạ tầng giao thông và chung cư khu An Phú Thịnh Quy Nhơn
Hệ thống đường và công trình nhà ở.
Toàn cảnh đô thị ven biển Quy Nhơn nhìn từ flycam
Cảnh quan đô thị ven biển Quy Nhơn.
Công trình cao tầng ven sông tại khu đô thị An Phú Thịnh Quy Nhơn
Công trình cao tầng ven sông.
Hình ảnh tòa chung cư và cảnh quan biển Quy Nhơn
Chung cư và cảnh quan khu vực.
Hình ảnh các lô đất và đường nội khu An Phú Thịnh Quy Nhơn
Hiện trạng đường và các lô đất.

Lưu ý về hình ảnh

Bộ ảnh phản ánh khu đô thị An Phú Thịnh và các công trình lân cận, không có nghĩa toàn bộ công trình trong ảnh đều thuộc Garden Tower.

Xem thêm bài Tiến độ An Phú Thịnh tháng 9/2026.

Liên hệ

Hotline (24/7) 079 809 4567
hoặc