Bảng Giá The Sailing Quy Nhơn 2026: 86 Căn, View, Tầng & Cách Tính Dòng Tiền

THE SAILING QUY NHƠN · BẢNG GIÁ THEO FILE 15/10/2026

Chọn căn dễ hơn. Hiểu giá rõ hơn. Tính tiền trước khi mua.

86 mã căn tháp A và B · 1–3 phòng ngủ · So sánh view, tầng, chiết khấu và lịch thanh toán theo chính sách bán hàng mới.

NIÊM YẾT TỪ

2,505 tỷ

B08A03 · 1PN · tầng 08A
Xem nhóm

GIÁ NHANH 95% TỪ

2,234 tỷ

B08A03 · 1PN · tầng 08A
Xem nhóm

CĂN VIEW BIỂN TỪ

3,202 tỷ

A0612 · 1PN · tầng 06
Xem nhóm

Chọn căn trong 3 bước

1. Chọn số phòng ngủ và tháp → 2. Chọn view, nhóm tầng, mã căn → 3. So sánh giá niêm yết, giá chiết khấu, vốn cần chuẩn bị.

Giá từ file 15/10/2026 không có nghĩa mã căn còn bán ngày hôm nay. Ưu đãi cần được xác nhận khi giao dịch.

CÔNG CỤ CHỌN CĂN86 căn · 2 tòa · Dữ liệu 15/10/2026

Tìm căn phù hợp trong vài thao tác

Chọn nhu cầu của bạn, danh sách sẽ lọc ngay bên dưới. Giá nhanh theo Excel có thể chứa voucher có điều kiện; phiếu tính tiền tách rõ từng phương án.

Bước 1 · Chọn tiêu chí tìm cănCó thể kết hợp nhiều bộ lọc

KẾT QUẢ KHỚP TIÊU CHÍ

86 căn trong bảng hàng

B08A03Tầng 08A · 1PN

Thành phố · 46,6 m² thông thủy

NIÊM YẾT2,505 tỷ
NHANH THEO FILE*2,234 tỷ
B08A03ATầng 08A · 1PN

TP + núi + hồ · 46,9 m² thông thủy

NIÊM YẾT2,513 tỷ
NHANH THEO FILE*2,241 tỷ
B12A23Tầng 12A · 1PN

Thành phố · 46 m² thông thủy

NIÊM YẾT2,523 tỷ
NHANH THEO FILE*2,250 tỷ
B0622Tầng 06 · 1PN

Thành phố · 47,4 m² thông thủy

NIÊM YẾT2,548 tỷ
NHANH THEO FILE*2,273 tỷ
B3623Tầng 36 · 1PN

Thành phố · 46,2 m² thông thủy

NIÊM YẾT2,642 tỷ
NHANH THEO FILE*2,356 tỷ
B3523Tầng 35 · 1PN

Thành phố · 46,2 m² thông thủy

NIÊM YẾT2,668 tỷ
NHANH THEO FILE*2,379 tỷ

Nếu trình duyệt chưa tải bộ lọc, bạn vẫn có thể tra cứu toàn bộ 86 mã căn trong các bảng phía dưới.

BƯỚC 2

Phiếu tính dòng tiền từng căn

Chọn mã căn trực tiếp hoặc bấm Xem dòng tiền trong thẻ; sau đó chọn ngày và phương án để xem đúng lịch thanh toán.



Ngày tự lấy theo Việt Nam khi mở phiếu, có thể chọn lại để tính một lịch khác. *Voucher chỉ là kịch bản tham khảo khi có xác nhận căn full nội thất, không phải quyền lợi tự động.

B08A03 · 1PN · Tháp B

Chọn mã căn và phương án để xem lịch tiền cụ thể.
BƯỚC 3

So sánh tối đa 3 căn

0 / 3 căn đang chọn

Đánh dấu “So sánh” tại những căn bạn quan tâm để xem sự khác biệt ngay tại đây.
*Giá nhanh trong bảng Excel có thể đã phản ánh voucher, phụ thuộc điều kiện gói bàn giao và chính sách từng mã. Chưa xác nhận quỹ căn còn bán. Thanh liên hệ/Zalo hiện có trên website được giữ nguyên.


01 · Giá từng loại căn, theo tháp A và B

Bắt đầu từ căn rẻ nhất trong từng nhóm. Mức niêm yết và giá nhanh thấp nhất có thể thuộc hai mã khác nhau.

Nhóm cănGiá niêm yết thấp nhấtGiá nhanh 95% thấp nhấtChi tiết
Tháp A · 1PN8 mã cănA1205 · 2,742 tỷA1205 · 2,445 tỷXem nhóm
Tháp A · 2PN12 mã cănA0819 · 2,939 tỷA0819 · 2,445 tỷXem nhóm
Tháp A · 3PN6 mã cănA1206 · 5,086 tỷA1206 · 4,316 tỷXem nhóm
Tháp B · 1PN18 mã cănB08A03 · 2,505 tỷB08A03 · 2,234 tỷXem nhóm
Tháp B · 2PN26 mã cănB3021 · 3,364 tỷB3021 · 2,824 tỷXem nhóm
Tháp B · 3PN16 mã cănB1001 · 5,025 tỷB12B01 · 4,412 tỷXem nhóm

02 · So sánh căn theo view

Loại viewMã niêm yết thấp nhấtGiá nhanh thấp nhấtXem
View thành phố (35 căn)B08A03 · 2,505 tỷB08A03 · 2,234 tỷXem nhóm
View biển (40 căn)A0612 · 3,202 tỷA0612 · 2,855 tỷXem nhóm
Biển + thành phố (7 căn)B12B01 · 5,195 tỷB12B01 · 4,412 tỷXem nhóm
Thành phố + quảng trường (2 căn)A1017 · 6,020 tỷA1017 · 5,147 tỷXem nhóm
Thành phố + núi + hồ (2 căn)B08A03A · 2,513 tỷB08A03A · 2,241 tỷXem nhóm

View và hướng theo bảng hàng; cần đối chiếu mặt bằng và hướng nhìn thực tế. Hai mức giá thấp nhất trong một dòng có thể đến từ hai căn khác nhau.

03 · Chọn tầng thấp, tầng trung hoặc tầng cao

ThápNhóm tầngRẻ nhất niêm yếtRẻ nhất giá nhanhXem
Tháp AThấp · 06–12 · 23 cănA1205 · 2,742 tỷA1205 · 2,445 tỷXem nhóm
Tháp ATrung · 13–25 · 3 cănA1802 · 3,401 tỷA1802 · 2,857 tỷXem nhóm
Tháp BThấp · 06–12 · 15 cănB08A03 · 2,505 tỷB08A03 · 2,234 tỷXem nhóm
Tháp BTrung · 13–25 · 19 cănB2322 · 2,766 tỷB2322 · 2,466 tỷXem nhóm
Tháp BCao · 26–39 · 26 cănB3623 · 2,642 tỷB3623 · 2,356 tỷXem nhóm

Nhóm tầng do bài báo giá quy ước để dễ lọc; ký hiệu 8A/12A/12B giữ nguyên theo mã căn, không phải phân tầng chính thức. Không có mã tháp A cao 26–39 trong file không đồng nghĩa tầng đó đã bán hết.

04 · Cách đọc giá và tính dòng tiền đúng phiếu

Phân biệt ba giá quan trọng

Giá niêm yết: giá trong bảng hàng, đã gồm VAT, chưa gồm kinh phí bảo trì. Giá tiến độ CK 3%: số tính từ phiếu giá theo công thức, hiển thị chưa trừ voucher. Giá nhanh 95%: số chép từ cột thanh toán sớm Excel, có mã đã trừ voucher và có mã chưa trừ.

Cách tính trong Excel: tiền sử dụng đất = diện tích thông thủy × 900.078 đồng/m²; cơ sở chiết khấu = ROUND[(giá niêm yết – tiền sử dụng đất) / 1,1]; trừ 3% hoặc 11% và voucher nếu đủ điều kiện trên cơ sở chưa VAT, sau đó tính lại VAT 10%, cộng phần tiền sử dụng đất.

Kinh phí bảo trì 2%: bảng tính lấy 2% giá sau các khoản chiết khấu, trước VAT. Không đơn giản lấy 2% giá niêm yết hoặc 2% giá đã VAT. Giá cuối cần xác nhận theo phiếu chủ đầu tư.

B08A03 · 1PN · 46,6 m² · View thành phốGiá niêm yết 2,505 tỷ · xem phiếu tính tiền
Khoản tiềnTheo tiến độ 3%Thanh toán nhanh 95%
Giá mua sau phương án2.431.373.025 đ (tính CK 3%, chưa voucher)2.234.306.683 đ (giá Excel)
Đặt cọc100.000.000 đ100.000.000 đ
Nộp thêm lúc ký HĐMB trong 7 ngày264.705.954 đ2.022.591.349 đ
30 ngày sau HĐMB243.137.303 đ—
5% cuối khi làm giấy chứng nhận121.568.651 đ111.715.334 đ
Kinh phí bảo trì 2% ước tính43.444.171 đ39.861.146 đ

Số tiền chia kỳ được làm tròn từ giá phương án; bảo trì nộp khi có thông báo bàn giao. Không xác nhận căn còn bán hoặc quyền được hưởng voucher.

B3021 · 2PN · 58,1 m² · View thành phốGiá niêm yết 3,364 tỷ · xem phiếu tính tiền
Khoản tiềnTheo tiến độ 3%Thanh toán nhanh 95%
Giá mua sau phương án3.264.620.985 đ (tính CK 3%, chưa voucher)2.823.686.844 đ (giá Excel)
Đặt cọc100.000.000 đ100.000.000 đ
Nộp thêm lúc ký HĐMB trong 7 ngày389.693.148 đ2.582.502.502 đ
30 ngày sau HĐMB326.462.099 đ—
5% cuối khi làm giấy chứng nhận163.231.049 đ141.184.342 đ
Kinh phí bảo trì 2% ước tính58.405.936 đ50.388.951 đ

Voucher 160.000.000 đ (trước VAT): Giá nhanh trong Excel của mã này đã thể hiện việc trừ voucher; không được trừ thêm.

Số tiền chia kỳ được làm tròn từ giá phương án; bảo trì nộp khi có thông báo bàn giao. Không xác nhận căn còn bán hoặc quyền được hưởng voucher.

B1001 · 3PN · 86,6 m² · View thành phốGiá niêm yết 5,025 tỷ · xem phiếu tính tiền
Khoản tiềnTheo tiến độ 3%Thanh toán nhanh 95%
Giá mua sau phương án4.876.831.766 đ (tính CK 3%, chưa voucher)4.481.047.435 đ (giá Excel)
Đặt cọc100.000.000 đ100.000.000 đ
Nộp thêm lúc ký HĐMB trong 7 ngày631.524.765 đ4.156.995.063 đ
30 ngày sau HĐMB487.683.177 đ—
5% cuối khi làm giấy chứng nhận243.841.588 đ224.052.372 đ
Kinh phí bảo trì 2% ước tính87.252.455 đ80.056.376 đ

Voucher 200.000.000 đ (trước VAT): Giá nhanh trong Excel chưa thể hiện trừ voucher. Giá tiến độ 3% có voucher nếu được duyệt sẽ khoảng 4.656.831.766 đ, không phải ưu đãi mặc nhiên.

Số tiền chia kỳ được làm tròn từ giá phương án; bảo trì nộp khi có thông báo bàn giao. Không xác nhận căn còn bán hoặc quyền được hưởng voucher.

Lịch tiến độ: 15% lúc ký HĐMB (bao gồm cọc 100 triệu), +30 ngày 10%, tiếp theo cách 45 ngày lần lượt 5%, 5%, 5%, 10%, 10%, 10%, 25%; 5% khi có thông báo làm giấy chứng nhận. Nhanh 95%: trong 7 ngày từ cọc, đóng đến 95% (cấn trừ tiền cọc), còn 5% khi làm giấy chứng nhận.

05 · Tra cứu đầy đủ 86 mã căn

Các bảng được đóng gọn theo tháp → phòng ngủ → nhóm tầng, mở nhóm cần xem rồi cuộn ngang bảng trên điện thoại. Trong mỗi nhóm tầng, căn được xếp từ giá niêm yết thấp đến cao.

Tháp A · 26 căn theo file

Tháp A · 1PN · 8 mãNiêm yết từ 2,742 tỷ · nhanh 95% từ 2,445 tỷ · Chạm mở bảng

Thấp · 06–12 · 8 căn

Mã · tầngView / hướngThông thủy / tim tườngNiêm yếtCK 3% chưa voucherNhanh 95% theo ExcelVoucher
A1205Tầng 12View thành phốTây Bắc46,6 / 50,93 m²2,742 tỷ2,661 tỷ2,445 tỷ—
A0612Tầng 06View biểnĐông Nam50 / 52,89 m²3,202 tỷ3,108 tỷ2,855 tỷ—
A0812Tầng 08View biểnĐông Nam50 / 52,89 m²3,279 tỷ3,182 tỷ2,923 tỷ—
A1012Tầng 10View biểnĐông Nam50 / 52,89 m²3,295 tỷ3,197 tỷ2,937 tỷ—
A12A12Tầng 12AView biểnĐông Nam50 / 52,89 m²3,310 tỷ3,212 tỷ2,951 tỷ—
A1212Tầng 12View biểnĐông Nam50 / 52,89 m²3,402 tỷ3,301 tỷ3,033 tỷ—
A0811Tầng 08View biểnĐông Nam50,9 / 55,94 m²3,432 tỷ3,330 tỷ3,060 tỷ—
A0911Tầng 09View biểnĐông Nam50,9 / 55,94 m²3,432 tỷ3,330 tỷ3,060 tỷ—
Tháp A · 2PN · 12 mãNiêm yết từ 2,939 tỷ · nhanh 95% từ 2,445 tỷ · Chạm mở bảng

Thấp · 06–12 · 11 căn

Mã · tầngView / hướngThông thủy / tim tườngNiêm yếtCK 3% chưa voucherNhanh 95% theo ExcelVoucher
A0819Tầng 08View thành phốTây Bắc57,8 / 62,25 m²2,939 tỷ2,852 tỷ2,445 tỷĐã trừ*
A0603ATầng 06View thành phốTây Bắc58,4 / 64,35 m²3,059 tỷ2,969 tỷ2,552 tỷĐã trừ*
A0818Tầng 08View thành phốTây Bắc58,8 / 65,75 m²3,152 tỷ3,059 tỷ2,635 tỷĐã trừ*
A1003ATầng 10View thành phốTây Bắc58,4 / 64,35 m²3,167 tỷ3,073 tỷ2,648 tỷĐã trừ*
A0603Tầng 06View thành phốTây Bắc63 / 69,15 m²3,300 tỷ3,203 tỷ2,767 tỷĐã trừ*
A0802Tầng 08View thành phốTây Bắc60 / 66,11 m²3,309 tỷ3,211 tỷ2,775 tỷĐã trừ*
A0801Tầng 08View thành phốTây Bắc/Tây Nam58,1 / 65,23 m²3,400 tỷ3,300 tỷ2,856 tỷĐã trừ*
A0808Tầng 08View biểnĐông Nam67 / 72,51 m²4,374 tỷ4,244 tỷ3,723 tỷĐã trừ*
A1008Tầng 10View biểnĐông Nam67 / 72,51 m²4,394 tỷ4,264 tỷ3,741 tỷĐã trừ*
A1009Tầng 10View biểnĐông Nam69,9 / 75,55 m²4,520 tỷ4,386 tỷ3,854 tỷĐã trừ*
A1010Tầng 10View biểnĐông Nam70,9 / 76,56 m²4,585 tỷ4,449 tỷ3,911 tỷĐã trừ*

Trung · 13–25 · 1 căn

Mã · tầngView / hướngThông thủy / tim tườngNiêm yếtCK 3% chưa voucherNhanh 95% theo ExcelVoucher
A1802Tầng 18View thành phốTây Bắc60 / 66,11 m²3,401 tỷ3,301 tỷ2,857 tỷĐã trừ*
Tháp A · 3PN · 6 mãNiêm yết từ 5,086 tỷ · nhanh 95% từ 4,316 tỷ · Chạm mở bảng

Thấp · 06–12 · 4 căn

Mã · tầngView / hướngThông thủy / tim tườngNiêm yếtCK 3% chưa voucherNhanh 95% theo ExcelVoucher
A1206Tầng 12View thành phốTây Bắc/Đông Bắc88,3 / 95,45 m²5,086 tỷ4,936 tỷ4,316 tỷĐã trừ*
A1017Tầng 10Thành phố + quảng trườngTây Bắc/Tây Nam87,3 / 95,88 m²6,020 tỷ5,842 tỷ5,147 tỷĐã trừ*
A1217Tầng 12Thành phố + quảng trườngTây Bắc/Tây Nam87,3 / 95,88 m²6,047 tỷ5,868 tỷ5,171 tỷĐã trừ*
A1212ATầng 12View biểnĐông Bắc/Đông Nam93,3 / 101,09 m²6,635 tỷ6,438 tỷ5,694 tỷĐã trừ*

Trung · 13–25 · 2 căn

Mã · tầngView / hướngThông thủy / tim tườngNiêm yếtCK 3% chưa voucherNhanh 95% theo ExcelVoucher
A1606Tầng 16View thành phốTây Bắc/Đông Bắc88,3 / 95,45 m²5,157 tỷ5,004 tỷ4,378 tỷĐã trừ*
A1806Tầng 18View thành phốTây Bắc/Đông Bắc88,5 / 95,45 m²5,179 tỷ5,026 tỷ4,398 tỷĐã trừ*

Tháp B · 60 căn theo file

Tháp B · 1PN · 18 mãNiêm yết từ 2,505 tỷ · nhanh 95% từ 2,234 tỷ · Chạm mở bảng

Thấp · 06–12 · 7 căn

Mã · tầngView / hướngThông thủy / tim tườngNiêm yếtCK 3% chưa voucherNhanh 95% theo ExcelVoucher
B08A03Tầng 08AView thành phốTây Bắc46,6 / 50,2 m²2,505 tỷ2,431 tỷ2,234 tỷ—
B08A03ATầng 08AThành phố + núi + hồTây Bắc46,9 / 51,9 m²2,513 tỷ2,439 tỷ2,241 tỷ—
B12A23Tầng 12AView thành phốTây Bắc46 / 48,14 m²2,523 tỷ2,449 tỷ2,250 tỷ—
B0622Tầng 06View thành phốTây Bắc47,4 / 53,84 m²2,548 tỷ2,473 tỷ2,273 tỷ—
B12A22Tầng 12AView thành phốTây Bắc47,4 / 53,84 m²2,723 tỷ2,643 tỷ2,428 tỷ—
B0917Tầng 09View biểnĐông Nam46,9 / 52,65 m²3,283 tỷ3,186 tỷ2,926 tỷ—
B12B16Tầng 12BView biểnĐông Nam46,6 / 49,64 m²3,526 tỷ3,422 tỷ3,143 tỷ—

Trung · 13–25 · 2 căn

Mã · tầngView / hướngThông thủy / tim tườngNiêm yếtCK 3% chưa voucherNhanh 95% theo ExcelVoucher
B2322Tầng 23View thành phốTây Bắc48 / 53,84 m²2,766 tỷ2,684 tỷ2,466 tỷ—
B2522Tầng 25View thành phốTây Bắc49,1 / 53,84 m²2,829 tỷ2,745 tỷ2,523 tỷ—

Cao · 26–39 · 9 căn

Mã · tầngView / hướngThông thủy / tim tườngNiêm yếtCK 3% chưa voucherNhanh 95% theo ExcelVoucher
B3623Tầng 36View thành phốTây Bắc46,2 / 48,14 m²2,642 tỷ2,564 tỷ2,356 tỷ—
B3523Tầng 35View thành phốTây Bắc46,2 / 48,14 m²2,668 tỷ2,589 tỷ2,379 tỷ—
B3003Tầng 30View thành phốTây Bắc47,7 / 50,2 m²2,767 tỷ2,685 tỷ2,467 tỷ—
B3603ATầng 36View thành phốTây Bắc47,6 / 51,9 m²2,846 tỷ2,762 tỷ2,538 tỷ—
B3803ATầng 38View thành phốTây Bắc47,6 / 51,9 m²2,859 tỷ2,774 tỷ2,549 tỷ—
B3522Tầng 35View thành phốTây Bắc49,1 / 53,84 m²2,936 tỷ2,849 tỷ2,618 tỷ—
B3722Tầng 37View thành phốTây Bắc49,1 / 53,84 m²2,949 tỷ2,862 tỷ2,629 tỷ—
B3616Tầng 36View biểnĐông Nam46,4 / 49,64 m²3,620 tỷ3,513 tỷ3,226 tỷ—
B3517Tầng 35View biểnĐông Nam47,7 / 52,65 m²3,721 tỷ3,611 tỷ3,317 tỷ—
Tháp B · 2PN · 26 mãNiêm yết từ 3,364 tỷ · nhanh 95% từ 2,824 tỷ · Chạm mở bảng

Thấp · 06–12 · 5 căn

Mã · tầngView / hướngThông thủy / tim tườngNiêm yếtCK 3% chưa voucherNhanh 95% theo ExcelVoucher
B12B14Tầng 12BView biểnĐông Nam53,7 / 57,6 m²3,588 tỷ3,482 tỷ3,023 tỷĐã trừ*
B12A09Tầng 12AView biểnĐông Nam56,7 / 63,14 m²3,831 tỷ3,718 tỷ3,239 tỷĐã trừ*
B0912ATầng 09View biểnĐông Nam62,5 / 70,49 m²4,136 tỷ4,014 tỷ3,511 tỷĐã trừ*
B12B12ATầng 12BView biểnĐông Nam62,5 / 70,49 m²4,209 tỷ4,084 tỷ3,576 tỷĐã trừ*
B12A12Tầng 12AView biểnĐông Nam68,6 / 77,04 m²4,635 tỷ4,498 tỷ3,956 tỷĐã trừ*

Trung · 13–25 · 9 căn

Mã · tầngView / hướngThông thủy / tim tườngNiêm yếtCK 3% chưa voucherNhanh 95% theo ExcelVoucher
B2021Tầng 20View thành phốTây Bắc57,8 / 64,15 m²3,416 tỷ3,315 tỷ2,870 tỷĐã trừ*
B2114Tầng 21View biểnĐông Nam53,7 / 57,6 m²3,582 tỷ3,476 tỷ3,017 tỷĐã trừ*
B1914Tầng 19View biểnĐông Nam53,7 / 57,6 m²3,711 tỷ3,601 tỷ3,132 tỷĐã trừ*
B1809Tầng 18View biểnĐông Nam57 / 63,14 m²4,049 tỷ3,929 tỷ3,434 tỷĐã trừ*
B1910Tầng 19View biểnĐông Nam61,5 / 66,22 m²4,270 tỷ4,144 tỷ3,630 tỷĐã trừ*
B2012ATầng 20View biểnĐông Nam63,6 / 70,49 m²4,427 tỷ4,296 tỷ3,771 tỷĐã trừ*
B2112ATầng 21View biểnĐông Nam63,6 / 70,49 m²4,444 tỷ4,312 tỷ3,785 tỷĐã trừ*
B2211Tầng 22View biểnĐông Nam69,4 / 77,01 m²4,884 tỷ4,740 tỷ4,178 tỷĐã trừ*
B1811Tầng 18View biểnĐông Nam69,4 / 77,01 m²4,915 tỷ4,769 tỷ4,205 tỷĐã trừ*

Cao · 26–39 · 12 căn

Mã · tầngView / hướngThông thủy / tim tườngNiêm yếtCK 3% chưa voucherNhanh 95% theo ExcelVoucher
B3021Tầng 30View thành phốTây Bắc58,1 / 64,15 m²3,364 tỷ3,265 tỷ2,824 tỷĐã trừ*
B3521Tầng 35View thành phốTây Bắc58,1 / 64,15 m²3,444 tỷ3,342 tỷ2,895 tỷĐã trừ*
B3002Tầng 30View thành phốTây Bắc60,7 / 65,74 m²3,452 tỷ3,350 tỷ2,902 tỷĐã trừ*
B3207Tầng 32View thành phốTây Bắc/Đông Bắc59,1 / 64,29 m²3,503 tỷ3,400 tỷ3,124 tỷChưa trừ*
B3006Tầng 30View thành phốTây Bắc62,1 / 66,95 m²3,563 tỷ3,458 tỷ3,001 tỷĐã trừ*
B3602Tầng 36View thành phốTây Bắc60,7 / 65,74 m²3,598 tỷ3,492 tỷ3,032 tỷĐã trừ*
B2702Tầng 27View thành phốTây Bắc60,7 / 65,74 m²3,635 tỷ3,528 tỷ3,065 tỷĐã trừ*
B3314Tầng 33View biểnĐông Nam53,8 / 57,6 m²3,763 tỷ3,652 tỷ3,178 tỷĐã trừ*
B3909Tầng 39View biểnĐông Nam58,1 / 63,14 m²4,185 tỷ4,061 tỷ3,554 tỷĐã trừ*
B2908Tầng 29View biểnĐông Bắc/Đông Nam59,1 / 66,29 m²4,461 tỷ4,329 tỷ3,800 tỷĐã trừ*
B3312Tầng 33View biểnĐông Nam70,1 / 77,04 m²4,976 tỷ4,829 tỷ4,260 tỷĐã trừ*
B3311Tầng 33View biểnĐông Nam70,9 / 77,01 m²5,033 tỷ4,884 tỷ4,310 tỷĐã trừ*
Tháp B · 3PN · 16 mãNiêm yết từ 5,025 tỷ · nhanh 95% từ 4,412 tỷ · Chạm mở bảng

Thấp · 06–12 · 3 căn

Mã · tầngView / hướngThông thủy / tim tườngNiêm yếtCK 3% chưa voucherNhanh 95% theo ExcelVoucher
B1001Tầng 10View thành phốTây Bắc/Tây Nam86,6 / 96,54 m²5,025 tỷ4,877 tỷ4,481 tỷChưa trừ*
B12B01Tầng 12BBiển + thành phốTây Nam/Tây Bắc86,6 / 96,54 m²5,195 tỷ5,041 tỷ4,412 tỷĐã trừ*
B1020Tầng 10Biển + thành phốTây Nam/Tây Bắc82 / 90,57 m²5,287 tỷ5,131 tỷ4,494 tỷĐã trừ*

Trung · 13–25 · 8 căn

Mã · tầngView / hướngThông thủy / tim tườngNiêm yếtCK 3% chưa voucherNhanh 95% theo ExcelVoucher
B1801Tầng 18Thành phố + núi + hồTây Bắc/Tây Nam87,7 / 96,54 m²5,289 tỷ5,133 tỷ4,716 tỷChưa trừ*
B2501Tầng 25View thành phốTây Bắc/Tây Nam88,4 / 96,54 m²5,305 tỷ5,148 tỷ4,730 tỷChưa trừ*
B1720Tầng 17Biển + thành phốTây Nam/Tây Bắc82,8 / 90,57 m²5,404 tỷ5,244 tỷ4,597 tỷĐã trừ*
B2520Tầng 25Biển + thành phốTây Nam/Tây Bắc84,1 / 90,57 m²5,576 tỷ5,411 tỷ4,751 tỷĐã trừ*
B2019Tầng 20View biểnĐông Nam/Tây Nam83 / 91,34 m²5,924 tỷ5,748 tỷ5,280 tỷChưa trừ*
B1915Tầng 19View biểnĐông Bắc/Đông Nam82,7 / 90,31 m²5,926 tỷ5,750 tỷ5,062 tỷĐã trừ*
B1715Tầng 17View biểnĐông Bắc/Đông Nam82,7 / 90,31 m²6,048 tỷ5,869 tỷ5,391 tỷChưa trừ*
B1919Tầng 19View biểnĐông Nam/Tây Nam83 / 91,34 m²6,371 tỷ6,182 tỷ5,458 tỷĐã trừ*

Cao · 26–39 · 5 căn

Mã · tầngView / hướngThông thủy / tim tườngNiêm yếtCK 3% chưa voucherNhanh 95% theo ExcelVoucher
B2601Tầng 26Biển + thành phốTây Nam/Tây Bắc88,4 / 96,54 m²5,499 tỷ5,337 tỷ4,683 tỷĐã trừ*
B2901Tầng 29Biển + thành phốTây Nam/Tây Bắc88,4 / 96,54 m²5,608 tỷ5,442 tỷ4,780 tỷĐã trừ*
B3201Tầng 32Biển + thành phốTây Nam/Tây Bắc88,4 / 96,54 m²5,631 tỷ5,464 tỷ4,800 tỷĐã trừ*
B3315Tầng 33View biểnĐông Bắc/Đông Nam83,4 / 90,31 m²6,051 tỷ5,871 tỷ5,173 tỷĐã trừ*
B2819Tầng 28View biểnĐông Nam/Tây Nam84,2 / 91,34 m²6,399 tỷ6,209 tỷ5,483 tỷĐã trừ*

06 · Ưu đãi bán hàng và các điều kiện bắt buộc

Nội dungQuy định từ chính sách 48/2026/CSBH-ĐT
Chiết khấu phương thứcTiến độ 3% hoặc nhanh 95% chiết khấu 11%; không cộng dồn 14%.
Cam kết cho thuê / voucherDành cho 40 khách tiên phong đủ điều kiện, sản phẩm hoàn thiện full nội thất: 2PN cam kết 15 triệu/tháng, 3PN 18 triệu/tháng trong 1 năm đầu; có thể chọn thay thế bằng voucher 160 triệu (2PN) hoặc 200 triệu (3PN) trừ vào hợp đồng trước VAT.
Ngân hàngVay tối đa 60% (được thẩm định), hỗ trợ lãi suất 0% trong 15 tháng từ khi ký HĐMB, ân hạn gốc tối đa 24 tháng từ giải ngân đầu; sau ưu đãi theo lãi suất của ngân hàng.
Thanh toán bằng vốn vayMốc 15% khách, rồi 10% khách + 40% ngân hàng, lúc thông báo bàn giao 10% khách + 20% ngân hàng, cuối 5% khách. Phương án cụ thể phải đối chiếu phiếu giá ngân hàng.
Quản lý vận hànhMiễn phí quản lý vận hành/dịch vụ 2 năm theo điều kiện thanh toán, không quy đổi thành tiền.
Phí bảo trìNộp theo thông báo bàn giao trong 7 ngày; cách tính theo phiếu tính giá, chưa gồm vào giá căn trên bảng.

Lưu ý tránh trừ sai voucher: Đối chiếu số học cho thấy giá nhanh Excel của 54 mã 2PN/3PN thể hiện khoản trừ voucher; 6 mã chưa thể hiện khoản trừ là B3207, B1001, B1801, B2501, B2019, B1715. Đây là cách đọc file, không chứng minh 54 căn chắc chắn được hưởng ưu đãi. Chỉ chủ đầu tư mới xác nhận điều kiện và suất còn hiệu lực.

Tháp A có đơn giá gói full nội thất theo m² trong Excel. Giá quy đổi chỉ để so sánh và chưa xác nhận riêng VAT, tiêu chuẩn bàn giao hoặc ưu đãi áp dụng.

So sánh giá bàn giao cơ bản và full nội thất – Tháp A26 mã căn có cột giá full nội thất riêng trong Excel · Bấm để xem

Lưu ý: cả hai cột dưới đây là giá theo bảng hàng, chưa áp dụng riêng chiết khấu theo phương thức thanh toán cho gói full nội thất. Để hưởng chính sách cho thuê/voucher yêu cầu căn full nội thất theo điều kiện, cần phiếu tính giá chính thức riêng.

Mã cănLoạiThông thủyCơ bản (giá bảng hàng)Full nội thất CĐT (giá bảng hàng)
A12051PN46,6 m²2,742 tỷ3,021 tỷ
A06121PN50 m²3,202 tỷ3,502 tỷ
A08121PN50 m²3,279 tỷ3,579 tỷ
A10121PN50 m²3,295 tỷ3,595 tỷ
A12A121PN50 m²3,310 tỷ3,610 tỷ
A12121PN50 m²3,402 tỷ3,702 tỷ
A08111PN50,9 m²3,432 tỷ3,737 tỷ
A09111PN50,9 m²3,432 tỷ3,737 tỷ
A08192PN57,8 m²2,939 tỷ3,286 tỷ
A0603A2PN58,4 m²3,059 tỷ3,410 tỷ
A08182PN58,8 m²3,152 tỷ3,505 tỷ
A1003A2PN58,4 m²3,167 tỷ3,517 tỷ
A06032PN63 m²3,300 tỷ3,678 tỷ
A08022PN60 m²3,309 tỷ3,669 tỷ
A08012PN58,1 m²3,400 tỷ3,749 tỷ
A18022PN60 m²3,401 tỷ3,761 tỷ
A08082PN67 m²4,374 tỷ4,776 tỷ
A10082PN67 m²4,394 tỷ4,796 tỷ
A10092PN69,9 m²4,520 tỷ4,939 tỷ
A10102PN70,9 m²4,585 tỷ5,010 tỷ
A12063PN88,3 m²5,086 tỷ5,616 tỷ
A16063PN88,3 m²5,157 tỷ5,687 tỷ
A18063PN88,5 m²5,179 tỷ5,710 tỷ
A10173PN87,3 m²6,020 tỷ6,544 tỷ
A12173PN87,3 m²6,047 tỷ6,571 tỷ
A1212A3PN93,3 m²6,635 tỷ7,194 tỷ

Cần phiếu tính giá theo gói bàn giao, không lấy giá căn bàn giao cơ bản cộng/trừ ước lượng. Mọi số liệu về tầng, hướng và view phải đối chiếu mặt bằng và hiện trạng.

Để chốt căn phù hợp, khách chỉ cần ghi lại mã căn + phương thức thanh toán mong muốn rồi sử dụng thanh liên hệ/Zalo có sẵn của website để nhận xác nhận quỹ căn và giá chính thức. Xem hình ảnh, mặt bằng dự án →

Nguồn: file “BẢNG HÀNG + PTG THE SAILING QUY NHƠN 15.10.2026” và chính sách bán hàng số 48/2026/CSBH-ĐT ký 13/10/2026, hiệu lực 15/10/2026. Phân nhóm tầng phục vụ tra cứu, giá tiến độ 3% và số tiền từng kỳ là con số theo công thức minh họa; cột giá 95% giữ nguyên theo file. Quỹ căn, chính sách và giá thực tế phải được xác nhận với chủ đầu tư tại thời điểm giao dịch.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *